Stochastic

    Stochastic là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Stochastic – Definition Stochastic – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Tính Ngẫu Nhiên Thống Kê
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Stochastic là gì?

    Các tình huống hay mô hình có chứa yếu tố ngẫu nhiên, do đó không thể đoán trước và không có mô hình hay trật tự ổn định. Tất cả các sự kiện tự nhiên đều là hiện tượng ngẫu nhiên. Và các doanh nghiệp và các nền kinh tế mở là hệ thống ngẫu nhiên vì môi trường bên trong của chúng bị ảnh hưởng bởi các sự kiện ngẫu nhiên ở môi trường bên ngoài. Stochastic thường được coi là đồng nghĩa với xác suất nhưng nói đúng ra, ngẫu nhiên truyền đạt ý tưởng về tính ngẫu nhiên (thực tế hay hiển nhiên) trong khi xác suất liên quan trực tiếp đến xác suất và do đó chỉ liên quan gián tiếp với ngẫu nhiên. Tiếng Hy Lạp có nghĩa là, khéo léo trong việc nhắm mục tiêu hay đoán.

    • Stochastic là Tính Ngẫu Nhiên Thống Kê.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Stochastic nghĩa là Tính Ngẫu Nhiên Thống Kê.

    Thuật ngữ ngẫu nhiên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, đặc biệt khi các quá trình ngẫu nhiên được sử dụng để biểu thị các hệ thống hay hiện tượng dường như thay đổi một cách ngẫu nhiên. Thuật ngữ này được sử dụng trong khoa học vật lý như sinh học, hóa học, sinh thái học, khoa học thần kinh và vật lý cũng như các lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật như xử lý hình ảnh, xử lý tín hiệu, lý thuyết thông tin, khoa học máy tính (bao gồm cả lĩnh vực trí tuệ nhân tạo), mật mã và viễn thông. Nó cũng được sử dụng trong tài chính do những thay đổi dường như ngẫu nhiên trên thị trường tài chính cũng như trong y học, ngôn ngữ học, âm nhạc, truyền thông, lý thuyết màu sắc, thực vật học, sản xuất và địa mạo.

    Definition: Situations or models containing a random element, hence unpredictable and without a stable pattern or order. All natural events are stochastic phenomenon. And businesses and open economies are stochastic systems because their internal environments are affected by random events in the external environment. Stochastic is often taken to be synonymous with probabilistic but, strictly speaking, stochastic conveys the idea of (actual or apparent) randomness whereas probabilistic is directly related to probabilities and is therefore only indirectly associated with randomness. Greek for, skillful in aiming or guessing.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Ví dụ trong khoa học tự nhiên: Một trong những quá trình ngẫu nhiên theo thời gian liên tục đơn giản nhất là chuyển động Brown. Điều này lần đầu tiên được quan sát thấy bởi nhà thực vật học Robert Brown khi nhìn qua kính hiển vi vào các hạt phấn hoa trong nước.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Stochastic

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Stochastic là gì? (hay Tính Ngẫu Nhiên Thống Kê nghĩa là gì?) Định nghĩa Stochastic là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Stochastic / Tính Ngẫu Nhiên Thống Kê. Truy cập sotaykinhdoanh.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây