Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting

    Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting – Definition Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Quy Hoạch, Tổ Chức, Bố Trí Nhân Viên, Chỉ Huy, Phối Hợp, Báo Cáo Và Lập Ngân Sách
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting là gì?

    • Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting là Quy Hoạch, Tổ Chức, Bố Trí Nhân Viên, Chỉ Huy, Phối Hợp, Báo Cáo Và Lập Ngân Sách.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting là gì? (hay Quy Hoạch, Tổ Chức, Bố Trí Nhân Viên, Chỉ Huy, Phối Hợp, Báo Cáo Và Lập Ngân Sách nghĩa là gì?) Định nghĩa Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reporting And Budgeting / Quy Hoạch, Tổ Chức, Bố Trí Nhân Viên, Chỉ Huy, Phối Hợp, Báo Cáo Và Lập Ngân Sách. Truy cập sotaykinhdoanh.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây