Available Balance

    Available Balance là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Available Balance – Definition Available Balance – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Số dư khả dụng
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Available Balance là gì?

    Số dư khả dụng là số dư trong tài khoản séc hay tài khoản theo yêu cầu được khách hàng hay chủ tài khoản sử dụng miễn phí. Đây là những khoản tiền có sẵn để sử dụng ngay lập tức và bao gồm tiền gửi, rút tiền, chuyển khoản và bất kỳ hoạt động nào khác đã được chuyển đến hay từ tài khoản. Số dư khả dụng của tài khoản thẻ tín dụng thường được gọi là tín dụng khả dụng.

     

     

    • Available Balance là Số dư khả dụng.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Available Balance nghĩa là Số dư khả dụng.

    Số dư khả dụng của chủ tài khoản có thể khác với số dư hiện tại. Số dư hiện tại thường bao gồm mọi giao dịch đang chờ xử lý chưa được xóa.

    Số dư khả dụng đại diện cho số tiền có sẵn để sử dụng ngay lập tức trong tài khoản của khách hàng. Số dư này được cập nhật liên tục trong ngày. Bất kỳ hoạt động nào diễn ra trong tài khoản cho dù đó là giao dịch được thực hiện qua quầy giao dịch, máy rút tiền tự động (ATM), tại cửa hàng hay trực tuyến đều ảnh hưởng đến số dư này. Nó không bao gồm bất kỳ giao dịch đang chờ xử lý nào chưa được xóa.

    Số dư khả dụng của khách hàng trở nên quan trọng khi có sự chậm trễ trong việc ghi có tiền vào tài khoản. Ví dụ: nếu một ngân hàng phát hành chưa xóa một khoản tiền gửi séc, thì chủ tài khoản sẽ không có tiền, mặc dù chúng có thể hiển thị trong số dư hiện tại của tài khoản.

     

     

     

     

     

     

    Definition: The available balance is the balance in checking or on-demand accounts that is free for use by the customer or account holder. These are funds that are available for immediate use, and includes deposits, withdrawals, transfers, and any other activity that has already cleared to or from the account. A credit card account’s available balance is normally referred to as available credit.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Ví dụ: Số dư tài khoản ngân hàng của bạn có thể là 1.500 đô la, nhưng số dư khả dụng của bạn có thể chỉ là 1.000 đô la. 500 đô la tăng thêm đó có thể là do chuyển khoản đang chờ xử lý sang một tài khoản khác với giá 350 đô la, giao dịch mua trực tuyến bạn đã thực hiện với giá 100 đô la, séc bạn gửi 400 đô la vẫn chưa được xóa vì ngân hàng đã tạm giữ và khoản thanh toán được ủy quyền trước cho bảo hiểm xe hơi của bạn với giá 450 đô la. Bạn có thể sử dụng bất kỳ số tiền nào lên đến 1.000 đô la mà không phải chịu thêm bất kỳ khoản phí hay lệ phí nào từ ngân hàng của mình. Nếu bạn vượt quá mức đó, bạn có thể bị thấu chi và có thể có vấn đề với các giao dịch đang chờ xử lý.

     

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Available Balance

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Available Balance là gì? (hay Số dư khả dụng nghĩa là gì?) Định nghĩa Available Balance là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Available Balance / Số dư khả dụng. Truy cập sotaykinhdoanh.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây